Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "công chúng" (1)
công chúng

Tiếng Anh
Danh từthe public
Công viên mở cửa cho công chúng.
The park is open to the public.
Từ liên quan "công chúng" (1)
phát hành lần đầu ra công chúng; chứng khoán nhập

Tiếng Anh
Danh từinitial public offering
Cụm từ "công chúng" (2)
Công viên mở cửa cho công chúng.
The park is open to the public.
Chính phủ đang chịu sức ép lớn từ công chúng.
The government is under great pressure from the public.
